Quỳnh Châm Cứu

Trung tâm nghiên cứu Acupuncture Châm cứu Hà Nội, Bảo tồn giá trị châm cứu Việt Nam.

Bản tin châm cứu ngày 18 tháng 02

Tứ trụ » 12 Địa chi biểu thị thời gian như thế nào

Tý Thủy tương ứng với giờ Tý, thời gian tương ứng là từ sau 11 giờ đêm tới trước 1 giờ sáng hôm sau.

Sửu Thổ tương ứng với giờ Sửu, thời gian tương ứng là từ sau 1 giờ sáng tới 3 giờ sáng.

Dần Mộc tương ứng với giờ Dần, thời gian tương ứng là từ sau 3 giờ sáng tới trước 5 giờ sáng.

Mão Mộc tương ứng với giờ Mão, thời gian tương ứng là từ sau 5 giờ sáng tới trước 7 giờ sáng.

Thìn Thổ tương ứng với giờ Thìn, thời gian tương ứng là từ 7 giờ sáng tới trước 9 giờ sáng.

Tỵ Hỏa tương ứng với giờ Tỵ, thời gian tương ứng là từ sau 9 giờ sáng tới trước 11 giờ sáng.

Ngọ Hỏa tương ứng với giờ Ngọ, thời gian tương ứng là từ sau 11 giờ tới trước 1 giờ trưa.

Mùi Thổ tương ứng với giờ Mùi, thời gian tương ứng là từ sau 1 giờ trưa tới trước 3 giờ chiều.

Thân Kim tương ứng với giờ Thân, thời gian tương ứng là từ sau 3 giờ chiều tới trước 5 giờ chiều.

Dậu Kim tương ứng với Dậu, thời gian tương ứng là từ sau 5 giờ chiều tới trước 7 giờ tối.

Tuẩt Thổ tương ứng với giờ Tuất, thời gian tương ứng là từ sau 7 giờ tối tới trước 9 giờ tối.

Hợi Thủy tương ứng với giờ Hợi, thời gian tương ứng là từ sau 9 giờ tối tới trước 11 giờ tối.

Để tiện tra nhanh tính ngũ hành trong từng vị trí thời gian của một chu kỳ thời gian (năm, tháng, ngày , giờ) có thể đối chiếu qua bảng sau:

Nguồn: Thiệu Vĩ Hoa, Lý Cư Minh, Quang Tuệ



Giới thiệu

Tôi làm nghề châm cứu cổ truyền.

Các thông tin khác.