Tứ trụ
12 Địa chi biểu thị thời gian như thế nào "".

12 Địa chi biểu thị thời gian như thế nào

Tý Thủy tương ứng với giờ Tý, thời gian tương ứng là từ sau 11 giờ đêm tới trước 1 giờ sáng hôm sau.

Sửu Thổ tương ứng với giờ Sửu, thời gian tương ứng là từ sau 1 giờ sáng tới 3 giờ sáng.

Dần Mộc tương ứng với giờ Dần, thời gian tương ứng là từ sau 3 giờ sáng tới trước 5 giờ sáng.

Mão Mộc tương ứng với giờ Mão, thời gian tương ứng là từ sau 5 giờ sáng tới trước 7 giờ sáng.

Thìn Thổ tương ứng với giờ Thìn, thời gian tương ứng là từ 7 giờ sáng tới trước 9 giờ sáng.

Tỵ Hỏa tương ứng với giờ Tỵ, thời gian tương ứng là từ sau 9 giờ sáng tới trước 11 giờ sáng.

Ngọ Hỏa tương ứng với giờ Ngọ, thời gian tương ứng là từ sau 11 giờ tới trước 1 giờ trưa.

Mùi Thổ tương ứng với giờ Mùi, thời gian tương ứng là từ sau 1 giờ trưa tới trước 3 giờ chiều.

Thân Kim tương ứng với giờ Thân, thời gian tương ứng là từ sau 3 giờ chiều tới trước 5 giờ chiều.

Dậu Kim tương ứng với Dậu, thời gian tương ứng là từ sau 5 giờ chiều tới trước 7 giờ tối.

Tuẩt Thổ tương ứng với giờ Tuất, thời gian tương ứng là từ sau 7 giờ tối tới trước 9 giờ tối.

Hợi Thủy tương ứng với giờ Hợi, thời gian tương ứng là từ sau 9 giờ tối tới trước 11 giờ tối.

Để tiện tra nhanh tính ngũ hành trong từng vị trí thời gian của một chu kỳ thời gian (năm, tháng, ngày , giờ) có thể đối chiếu qua bảng sau:

Nguồn: Thiệu Vĩ Hoa, Lý Cư Minh, Quang Tuệ

Đặt lịch khám - Đặt lịch điều trị - theo dõi lịch sử và bệnh án Online